Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

Từ vựng·Cơ bản

Từ vựng mở rộng về môn học và thời khóa biểu

Học từ vựng về các môn học đặc thù ở THCS, thuật ngữ thời khóa biểu và cấu trúc giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng mở rộng về môn học và thời khóa biểu

Từ vựng môn học và thời khóa biểu trong tiếng Anh

Chào các em! Trong bài học hôm nay, chúng mình sẽ cùng học các từ vựng và cấu trúc câu rất thông dụng để nói về các môn học đặc biệt cũng như cách đọc và sắp xếp thời khóa biểu ở trường THCS.

1. Các từ vựng môn học mở rộng

Bên cạnh những môn học quen thuộc, ở cấp THCS các em sẽ gặp thêm một số môn học đặc thù sau:

2. Từ vựng và cấu trúc về thời khóa biểu

Để hỏi và chia sẻ về lịch học hàng ngày, các em cần ghi nhớ các ý chính sau:

3. Mẫu thời khóa biểu tham khảo (Sample Timetable)

Dưới đây là ví dụ về một thời khóa biểu đơn giản bằng tiếng Anh giúp các em áp dụng vào thực tế:

Time (Thời gian)Monday (Thứ Hai)Tuesday (Thứ Ba)
07:30 - 08:15Homeroom & Roll callGeometry
08:20 - 09:05CivicsArithmetic
09:05 - 09:25IntermissionIntermission
09:25 - 10:10EthicsHandicraft

4. Mẹo học tập dành cho các em

Các em hãy thử tự vẽ lại thời khóa biểu cá nhân của mình bằng tiếng Anh và dán ở góc học tập. Mỗi ngày trước khi đi học, hãy đọc to lịch học hôm nay bằng tiếng Anh để luyện phản xạ từ vựng tốt hơn nhé!

Từ vựng trong bài

Đăng nhập để lưu các từ này vào bộ thẻ ôn hằng ngày.

geomet r y n
/ d ʒ i ˈ ɒ m . e t . t r i /
mon h i n h h o c
We l e a r n a b o u t t r i a n g l e s i n g e o m e t r y t o d a y . — Hom n a y c h u n g t o h o c v e h i n h t a m g i a c t r o n g g i o h i n h h o c .
arit h met i c n
/ ə ˈ r ɪ θ . m ə . t ɪ k /
mon s o h o c
My y o u n g e r b r o t h e r i s p r a c t i c i n g a r i t h m e t i c e x e r c i s e s . — Em t r a i t o d a n g l u y e n t a p c a c b a i t a p s o h o c .
civic s n
/ ˈ s ɪ v . ɪ k s /
mon g i a o d u c c o n g d a n
Civic s h e l p s u s b e c o m e g o o d c i t i z e n s . — Mon g i a o d u c c o n g d a n g i u p c h u n g t a t r o t h a n h n h u n g c o n g d a n t o t .
et h i c s n
/ ˈ e θ . ɪ k s /
mon d a o d u c
We d i s c u s s g o o d b e h a v i o r d u r i n g o u r e t h i c s c l a s s . — Chun g t o t h a o l u a n v e h a n h v i t o t t r o n g g i o d a o d u c .
homeroom n
/ ˈ h o ʊ m . r uːm /
gio s i n h h o a t l o p
Our h o m e r o o m s t a r t s a t s e v e n o 'c l o c k e v e r y M o n d a y . — Gio s i n h h o a t l o p c u a c h u n g t o b a t d a u l u c 7 g i o s a n g t h u Hai h a n g t u a n .
rol l c a l l n
/ ˈ r o ʊ l ˌ k ɑːl /
viec d i e m d a n h
The t e a c h e r d o e s t h e r o l l c a l l b e f o r e s t a r t i n g t h e l e s s o n . — Giao v i e n d i e m d a n h t r u o c k h i b a t d a u b a i h o c .
intermis s i o n n
/ ˌ ɪ n . t ə ˈ m ɪ ʃ . ə n /
gio n g h i g i a i l a o
St u d e n t s g o t o t h e p l a y g r o u n d d u r i n g t h e i n t e r m i s s i o n . — Hoc s i n h r a s a n t r u o n g c h o i t r o n g g i o n g h i g i a i l a o .
handicraf t n
/ ˈ h æn . d i . k r ɑːf t /
mon t h u c o n g
Mai l o v e s m a k i n g p a p e r f l o w e r s i n h e r h a n d i c r a f t c l a s s . — Mai t h i c h l a m h o a g i a y t r o n g g i o h o c t h u c o n g .

Trò chơi ôn từ vựng

Đăng nhập để chơi và nhận XP. Đăng nhập

Kiểm tra tổng kết

Đăng nhập để làm bài và nhận XP. Đăng nhập
Chủ đề:
Thấy lỗi trong bài này?
Đăng nhập để báo lỗi bài này
Thấy bài này hữu ích? Chia sẻ cho bạn bè cùng học

Bài học khác

💬 Thảo luận 0

Đăng nhập để tham gia thảo luận bài học này.

Chưa có thảo luận nào. Hãy là người đầu tiên.