Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

absorb

/əbˈzɔːrb/

absorb

động từ · verb

  1. hấp thụ, hút

Ví dụ

  • Dry soil can absorb a lot of rain.Đất khô có thể hấp thụ rất nhiều nước mưa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi