Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

accommodate

/əˈkɑːmədeɪt/

verb

  1. cung cấp chỗ ở / đáp ứng

Examples

  • The hotel can accommodate up to 500 guests.Khách sạn có thể đáp ứng chỗ ở cho tối đa 500 khách.

🎮 Review words with games