Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

aisle

/aɪl/

aisle

danh từ · noun

  1. lối đi giữa các kệ hàng

Ví dụ

  • You can find fresh milk in aisle 2.Bạn có thể tìm thấy sữa tươi ở lối đi số 2.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi