Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

altruistic

/ˌæl.truˈɪs.tɪk/

altruistic

tính từ · adjective

  1. vị tha, luôn nghĩ cho người khác

Ví dụ

  • His altruistic nature earned him respect from colleagues.Bản tính vị tha của anh ấy đã mang lại sự kính trọng từ các đồng nghiệp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi