Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

athletic

/æθˈlet.ɪk/

athletic

tính từ · adjective

  1. khoẻ khoắn, có tinh thần thể thao

Ví dụ

  • She has a very athletic build.Cô ấy có vóc dáng rất khỏe khoắn, săn chắc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi