Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

auditorium

/ˌɔː.dɪˈtɔː.ri.əm/

auditorium

danh từ · noun

  1. khán phòng, hội trường

Ví dụ

  • Members gather in the auditorium to practice.Các thành viên tập trung ở khán phòng để luyện tập.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi