Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

because

/bɪˈkəz/

because

trạng từ · adverb

  1. bởi vì

Ví dụ

  • I like PE because it is fun.Tớ thích môn Thể dục vì nó vui.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi