Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

biology

/baɪˈɒl.ə.dʒi/

biology

danh từ · noun

  1. môn sinh học

Ví dụ

  • We learn about plants in biology.Chúng tớ học về cây cối trong môn sinh học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi