Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

blossoms

/ˈblɑː.səmz/

n., v.

  1. hoa (thường là của cây ăn quả); nở hoa, phát triển rực rỡ

Ví dụ

  • The cherry blossoms look beautiful in spring.Hoa anh đào trông thật đẹp vào mùa xuân.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi