Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

bootstrapping

/ˈbuːt.stræp.ɪŋ/

bootstrapping

danh từ · noun

  1. việc tự lực tài chính khi khởi nghiệp

Ví dụ

  • Bootstrapping allowed the founders to retain full control of their startup.Việc tự lực tài chính đã cho phép các nhà sáng lập giữ toàn bộ quyền kiểm soát startup của họ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi