Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

bottleneck

/ˈbɑː.t̬əl.nek/

bottleneck

danh từ · noun

  1. điểm nghẽn quy trình

Ví dụ

  • A bottleneck in the packaging department delayed the entire shipment.Điểm nghẽn ở bộ phận đóng gói đã làm trễ toàn bộ lô hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi