Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

by train

/baɪ treɪn/

trạng từ · adverb

  1. bằng tàu hỏa

Ví dụ

  • They go to Da Nang by train.Họ đi Đà Nẵng bằng tàu hỏa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi