Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

campsite

/ˈkæmpsaɪt/

campsite

danh từ · noun

  1. danh từ: địa điểm cắm trại, khu cắm trại

Ví dụ

  • We are at the campsite.Chúng mình đang ở khu cắm trại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi