Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

campus

/ˈkæm.pəs/

campus

danh từ · noun

  1. khuôn viên trường học

Ví dụ

  • We walked around the green university campus.Chúng tôi đi dạo quanh khuôn viên trường đại học xanh mát.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi