Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

cashier

/kæˈʃɪr/

cashier

danh từ · noun

  1. nhân viên thu ngân

Ví dụ

  • The cashier gave me the change.Thu ngân đã trả lại tiền thừa cho tôi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi