Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

category

/ˈkætəɡəri/

category

danh từ · noun

  1. hạng, nhóm năng lực

Ví dụ

  • Students fall into a specific performance category.Học sinh được xếp vào một nhóm thể hiện năng lực cụ thể.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi