Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

celestial

/səˈlestʃl/

celestial

tính từ · adjective

  1. thuộc về bầu trời, thiên thể

Ví dụ

  • Astronomers use telescopes to observe celestial bodies such as comets and asteroids.Các nhà thiên văn học dùng kính thiên văn để quan sát các thiên thể như sao chổi và tiểu hành tinh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi