Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

cereal

/ˈsɪə.ri.əl/

cereal

danh từ · noun

  1. ngũ cốc

Ví dụ

  • He likes cereal with milk.Cậu ấy thích ăn ngũ cốc với sữa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi