Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

characteristic

/ˌkær.ək.təˈrɪs.tɪk/

characteristic

danh từ · noun

  1. nét đặc trưng, đặc điểm

Ví dụ

  • Curiosity is a common characteristic of young people.Tự tò mò là một đặc điểm phổ biến của người trẻ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi