Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

cladogram

/ˈklædəɡræm/

cladogram

danh từ · noun

  1. sơ đồ phân nhánh thể hiện quan hệ tiến hóa

Ví dụ

  • To delineate these evolutionary trajectories, cladists construct branching diagrams called cladograms.Để mô tả các quỹ đạo tiến hóa này, các nhà nghiên cứu dựng các sơ đồ phân nhánh gọi là sơ đồ cladogram.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi