Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

classmate

/ˈklɑːs.meɪt/

classmate

danh từ · noun

  1. bạn cùng lớp

Ví dụ

  • He is friendly with all his classmates.Cậu ấy thân thiện với tất cả các bạn cùng lớp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi