Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

clean

/kliːn/

clean

động từ · verb

  1. lau chùi, dọn dẹp

tính từ · adjective

  1. sạch, sạch sẽ
  2. trong sạch

Ví dụ

  • He was cleaning the house all morning.Anh ấy đã lau dọn nhà cửa suốt cả buổi sáng.
  • My hands are clean.Bàn tay của tớ rất sạch.
  • The water is very clean.Nước rất sạch.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi