Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

cognition

/kɒɡˈnɪʃ.ən/

cognition

noun

  1. quá trình nhận thức

Examples

  • Researchers study human cognition to understand memory retrieval.Các nhà nghiên cứu học về nhận thức của con người để hiểu về khả năng truy xuất thông tin trong bộ nhớ.

🎮 Review words with games