Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

comprehensible

/ˌkɒm.prɪˈhen.sə.bəl/

comprehensible

tính từ · adjective

  1. dễ hiểu, có thể hiểu được

Ví dụ

  • The technical document was rewritten to make it comprehensible to non-experts.Tài liệu kỹ thuật đã được viết lại để làm cho nó dễ hiểu đối với những người không phải chuyên gia.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi