Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

concise

/kənˈsaɪs/

concise

tính từ · adjective

  1. ngắn gọn, súc tích

Ví dụ

  • Keep your email body concise so the reader can process it quickly.Hãy giữ cho nội dung email ngắn gọn để người đọc có thể xử lý nhanh chóng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi