Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

conformity

/kənˈfɔː.mə.ti/

conformity

danh từ · noun

  1. sự tuân thủ chuẩn mực

Ví dụ

  • Peer pressure can encourage conformity among teenagers.Áp lực đồng lứa có thể thúc đẩy sự tuân thủ chuẩn mực ở thanh thiếu niên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi