Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

constrain

/kənˈstreɪn/

constrain

động từ · verb

  1. hạn chế, ràng buộc

Ví dụ

  • Lack of funding will constrain research.Thiếu vốn sẽ hạn chế việc nghiên cứu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi