Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

crew

/kruː/

crew

danh từ · noun

  1. đội ngũ, ê-kíp

Ví dụ

  • Students who do not wish to act can still join the stage crew.Những học sinh không muốn diễn xuất vẫn có thể tham gia đội ngũ hậu đài.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi