Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

crooked

/ˈkrʊk.ɪd/

crooked

tính từ · adjective

  1. cong, không thẳng

Ví dụ

  • They walked down a crooked path in the forest.Họ đi dạo xuống một con đường ngoằn ngoèo trong rừng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi