Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

decouple

/ˌdiːˈkʌpəl/

decouple

động từ · verb

  1. tách rời hai yếu tố vốn đi liền với nhau

Ví dụ

  • Ultimately, governance strategy becomes decoupled from moral reasoning...Sau cùng, chiến lược quản trị bị tách rời khỏi lập luận đạo đức...

🎮 Ôn từ bằng trò chơi