Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

dessert

/dɪˈzɝt/

noun

  1. món tráng miệng

Examples

  • Would you like to see the dessert menu?Anh/chị có muốn xem thực đơn món tráng miệng không?
  • We ordered cake for dessert.Chúng tôi đã gọi bánh cho món tráng miệng.

🎮 Review words with games