Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

digital native

/ˌdɪdʒ.ɪ.təl ˈneɪ.tɪv/

digital native

noun

  1. người sinh ra trong thời đại công nghệ số

Examples

  • Most teenagers today are digital natives who grow up with smartphones.Hầu hết giới trẻ ngày nay là những công dân thời đại số lớn lên cùng điện thoại thông minh.

🎮 Review words with games