digital native
/ˌdɪdʒ.ɪ.təl ˈneɪ.tɪv/
noun
- người sinh ra trong thời đại công nghệ số
Examples
- Most teenagers today are digital natives who grow up with smartphones.Hầu hết giới trẻ ngày nay là những công dân thời đại số lớn lên cùng điện thoại thông minh.