Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

discount

/ˈdɪskaʊnt/

discount

noun

  1. mức giảm giá, sự chiết khấu

Examples

  • Members get a 5% discount on all purchases.Thành viên được giảm giá 5% cho tất cả các đơn hàng.

🎮 Review words with games