Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

display

/dɪˈspleɪ/

display

động từ · verb

  1. trưng bày

Ví dụ

  • Stores display their best goods in the window.Các cửa hàng trưng bày những hàng hóa tốt nhất ở cửa sổ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi