Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

duck

/dʌk/

duck

danh từ · noun

  1. con vịt

Ví dụ

  • Look at the little duck in the pond.Hãy nhìn con vịt nhỏ trong ao kìa.
  • The duck is yellow.Con vịt có màu vàng.
  • The duck is swimming in the pond.Con vịt đang bơi trong ao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi