Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

eco-friendly

/ˌiː.kəʊˈfrend.li/

tính từ · adjective

  1. thân thiện với môi trường

Ví dụ

  • They use eco-friendly materials to build houses.Họ sử dụng các vật liệu thân thiện với môi trường để xây nhà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi