Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

efficiency

/ɪˈfɪʃnsi/

efficiency

danh từ · noun

  1. hiệu suất

Ví dụ

  • Improving workflow efficiency is a top priority for the management team.Nâng cao hiệu suất công việc là ưu tiên hàng đầu của đội ngũ quản lý.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi