ethnocentrism
/ˌeθ.noʊˈsen.trɪz.əm/
danh từ · noun
- chủ nghĩa vị chủng
Ví dụ
- Ethnocentrism can hinder effective collaboration in cross-cultural teams.Chủ nghĩa vị chủng có thể cản trở sự hợp tác hiệu quả trong các đội nhóm đa văn hóa.
/ˌeθ.noʊˈsen.trɪz.əm/