Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

factor in

/ˈfæk.tər ɪn/

factor in

động từ · verb

  1. tính đến, đưa vào cân nhắc

Ví dụ

  • You should factor in unexpected expenses.Bạn nên tính đến các chi phí ngoài dự kiến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi