Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

father

/ˈfɑːðər/

father

danh từ · noun

  1. bố
  2. bố, cha

Ví dụ

  • My father is a teacher.Bố tôi là giáo viên.
  • My father is tall.Bố của tớ rất cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi