Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fauna

/ˈfɔː.nə/

fauna

danh từ · noun

  1. hệ động vật

Ví dụ

  • The forest is home to rare flora and fauna.Khu rừng là nơi sinh sống của hệ thực vật và động vật quý hiếm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi