Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fifteen

/ˌfɪfˈtiːn/

fifteen

danh từ · noun

  1. số 15

Ví dụ

  • I see fifteen balls.Tớ thấy 15 quả bóng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi