Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

findings

/ˈfaɪndɪŋz/

findings

danh từ · noun

  1. kết quả nghiên cứu

Ví dụ

  • The research findings were published in a scientific journal.Các kết quả nghiên cứu đã được xuất bản trên một tạp chí khoa học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi