Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

format

/ˈfɔːmæt/

format

danh từ · noun

  1. khuôn dạng, định dạng

Ví dụ

  • Follow the standard format for your essay.Hãy tuân theo khuôn dạng chuẩn cho bài luận của bạn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi