Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

generation gap

/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən ɡæp/

generation gap

danh từ · noun

  1. khoảng cách thế hệ

Ví dụ

  • The generation gap makes it difficult for parents and teenagers to understand each other.Khoảng cách thế hệ khiến cha mẹ và con cái tuổi teen khó hiểu nhau.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi