geological
/ˌdʒiː.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
tính từ · adjective
- thuộc về địa chất
Ví dụ
- Geologists research these columns to uncover prehistoric geological events.Các nhà địa chất nghiên cứu những cột đá này để khám phá các sự kiện địa chất thời tiền sử.
/ˌdʒiː.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/