Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

geological

/ˌdʒiː.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/

geological

tính từ · adjective

  1. thuộc về địa chất

Ví dụ

  • Geologists research these columns to uncover prehistoric geological events.Các nhà địa chất nghiên cứu những cột đá này để khám phá các sự kiện địa chất thời tiền sử.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi