Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

guidance

/ˈɡaɪ.dəns/

guidance

danh từ · noun

  1. sự hướng dẫn, lời khuyên

Ví dụ

  • Students often seek guidance from their academic advisor.Học sinh thường tìm kiếm sự hướng dẫn từ cố vấn học tập.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi