Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

hand in

/hænd ɪn/

động từ · verb

  1. nộp (bài tập, tài liệu)

Ví dụ

  • Please hand in your homework by Friday.Vui lòng nộp bài tập về nhà trước thứ Sáu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi