Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

headline

/ˈhed.laɪn/

headline

danh từ · noun

  1. tiêu đề (báo, quảng cáo)

Ví dụ

  • The headline of the article caught my attention immediately.Tiêu đề của bài báo đã thu hút sự chú ý của tôi ngay lập tức.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi